vật thể

- dt. Vật có những thuộc tính vật lí nhất định.


một hình thức tồn tại của vật chất. Theo cách hiểu thông thường, VT là cái do vật chất tạo nên và chiếm một chỗ trong không gian. Theo quan điểm vật lí học, VT là một dạng vật chất, bao gồm tất cả các vật vĩ mô ở các trạng thái khác nhau (khí, lỏng, tinh thể) và các hạt có khối lượng tĩnh (phân tử, nguyên tử, hạt nhân, điện tử, hạt cơ bản...) tạo nên chúng. VT có cấu trúc gián đoạn và khối lượng không thay đổi. Khác với VT, trường là một dạng đặc biệt của vật chất, có cấu trúc liên tục và không có khối lượng tĩnh (trường điện từ, trường hấp dẫn, trường mezon, trường nucleon, vv.). Trong vũ trụ vi mô, sự phân biệt giữa VT và trường chỉ là tương đối: ở đây, VT mất tính gián đoạn thuần tuý và trường cũng mất tính liên tục thuần tuý. Trong vật lí học hiện đại, VT và trường là hai dạng vật chất có mối liên hệ khăng khít với nhau, chuyển hoá lẫn nhau, biểu hiện sự đồng nhất giữa tính gián đoạn (hạt) và tính liên tục (sóng) của vật thể vi mô.


nd. Vật cụ the, có những thuộc tính vật lý nhất định.

vật thể

vật thể
  • noun
    • body, object

 body
  • điện dung vật thể: body capacitance
  • khối lượng của vật thể: mass of body
  • mô hình vật thể đàn hồi nhớt: model of viscoelastic body
  • năng lượng đàn hồi của vật thể: elastic energy of body
  • sự cân bằng của một vật thể: equilibrium of a particle, equilibrium of a body
  • sự quay biến đổi của vật thể: variable rotation of body
  • sự quay biến đổi đều của vật thể: uniformly variable rotation of body
  • sự quay chậm dần của vật thể: decelerated rotary motion of body
  • sự quay đều của vật thể: steady rotation of body
  • thân vật thể: body
  • vật thể chính (quan hệ với vệ tinh): primary body (in relation to a satellite)
  • vật thể cứng: rigid body
  • vật thể đẳng hướng: isotropic body
  • vật thể đạn đạo: ballistic body
  • vật thể đàn hồi: elastic body
  • vật thể đồng nhất: unitized body
  • vật thể đồng nhất: homogeneous body
  • vật thể dị hướng: anisotropic body
  • vật thể hình học: geometrical body
  • vật thể không đẳng hướng: anisotropic body
  • vật thể không đồng nhất: heterogeneous body
  • vật thể không nén được: incompressible body
  • vật thể lỏng: fluid body
  • vật thể mang: lifting body (vehicle)
  • vật thể ngắn tẹt: bluff body
  • vật thể ngoài trái đất: extra-terrestrial body
  • vật thể rắn: solid body
  • vật thể rời: friable body
  • vật thể rời: loose body
  • vật thể trong không gian: body in space
  • vật thể trong vũ trụ: body in space
  • vật thể trực hướng: orthotropic body
  •  entity
     material body
     object
  • ấn định vào vật thể: assign to object
  • bảo vệ vật thể: object protection
  • đặc tính vật thể: object properties
  • dữ liệu ấn mẫu vật thể: object data type
  • hộp vật thể: object box
  • khiển vật thể: control object
  • mặt phẳng của vật thể: object plane
  • nhúng và liên kết vật thể: object linking and embedding (OLE)
  • vật thể bị buộc: linked object
  • vật thể bị vùi: embedded object
  • vật thể cong: curve object
  • vật thể họa hình: graphic object
  • vật thể máy in: printer object
  • vật thể trong vũ trụ: object in space
  •  object-oriented programming
     solid
  • thể tích của một vật thể: volume of a solid
  • thể tích của một vật thể (rắn): volume of a solid
  • vật thể đàn hồi: clastic solid
  • vật thể đàn nhớt: kelvin solid
  • vật thể đàn nhớt: kelvil solid
  • vật thể rắn: solid body

  • bài toán nhiều vật thể
     many-body problem
    lái theo vật thể
     object-oriented
    lý thuyết vật thể biến dạng đường thẳng
     theory of linearly deformable bodies
    nón vật thể
     polhode cone
    phi vật thể
     immaterial
    sự phân loại vật thể
     material classification
    thời điểm biến mất (của một vật thể không gian)
     set time
    thời điểm xuất hiện (của một vật thể không gian)
     rise time (space)
    trạng thái vật thể
     aggregate state

     body
     object

    hàng hóa vật thể
     physical commodity
    kiểm soát vật thể
     physical control
    ô nhiễm vật thể nước
     contamination of water bodies
    sở hữu phi vật thể
     incorporeal possession
    sự hư hại vật thể
     physical deterioration
    tài khoản về vật thể
     real account
    tiền phi vật thể
     non-physical money
    tổng sản phẩm vật thể
     total physical product